tróm trém

Học thuật
Thân thiện
tróm trém

Bà cụ nhai trầu tróm trém.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhai một cách chậm rãi, khó khăn thiếu răng hoặc đau miệng: "tróm trém" dùng để miêu tả động tác nhai chậm, không dứt khoát, thường do người già không còn răng hoặc người đang bị đaumiệng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • cụ ăn cơm tróm trém răng đã rụng hết.
    • Ông ấy bị đau lợi nên nhai thức ăn một cách tróm trém.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhai trầu tróm trém": Cụm từ thường dùng để miêu tả hình ảnh đặc trưng của một già đang nhai trầu một cách chậm chạp.
    • Hình ảnh ngoại ngồi nhai trầu tróm trém trước hiên nhà thật bình yên.
Biến thể từ gần giống
  • Chóp chép (tính từ): Từ tượng thanh miêu tả tiếng nhai hoặc tiếng môi miệng khi ăn, thường có nghĩa trung tính hoặc hơi tiêu cực, khác với "tróm trém" nhấn mạnh sự khó khăn.
  • Nhồm nhoàm (tính từ): Ăn một cách tham lam, vội vàng, trái ngược hoàn toàn với "tróm trém".
Từ đồng nghĩa
  • Nhấm nhẳng: (ít dùng) cũng có nghĩa nhai chậm, từng chút một.
  • Nhai chậm rãi: Cách nói thông thường, không mang sắc thái đặc tả như "tróm trém".
Từ trái nghĩa
  • Nhai ngấu nghiến: Nhai một cách nhanh thô bạo.
  • Ăn nhanh: Ăn với tốc độ nhanh.
tróm trém

Bà cụ nhai trầu tróm trém.

  1. Nói nhai thong thả không răng hay đaumiệng: già nhai trầu tróm trém.

Từ gần giống

Từ chứa "tróm trém"